BẢN NỘI BỘ
🌟 PCCC STUDIO · VIETNAM MEP & FIRE CONTECH PLATFORM

Hệ Sinh Thái Kỹ Thuật PCCC & Trợ Lý AI Kỹ Sư Trưởng

Chào mừng đến với Cổng giao diện chung PCCC Studio — Nền tảng ConTech hợp nhất số hóa quy chuẩn (QCVN 06, TCVN 7336, SP 241), tự động hóa tính toán thủy lực và tích hợp Trợ lý Trí tuệ Nhân tạo AI Copilot.

Không gian thiết kế PCCC

Bản tính toán nội bộ M01 đang thử nghiệm
Căn cứ tính toán và giới hạn áp dụng M01
Căn cứ tính toán M01: SP 241 TCVN 7336:2021 QCVN 06:2022 • Kết quả cần kỹ sư thẩm tra trước khi lập hồ sơ
M01 · ĐANG THỬ NGHIỆM M01 • KHO KỆ CAO TẦNG

Chữa Cháy Kho Giá Kệ Cao Tầng

Hệ thống Sprinkler giá kệ > 5.5m & Trạm bơm

Tính toán sơ bộ đầu phun, lưu lượng và cột áp cho kho giá kệ. Xuất bản nháp Excel có công thức để kỹ sư kiểm tra.

Chưa mở dự án trong phiên này

⏳ ĐANG PHÁT TRIỂN M02 • BÁO CHÁY

Báo Cháy & Cảnh Báo Sớm

Hệ thống FA, PA & Cảm biến khói sớm VESDA

Bố trí mật độ đầu báo khói/nhiệt, tính toán sụt áp đường dây chuông còi đèn, dung lượng ắc quy dự phòng và hệ thống lấy mẫu không khí sớm qua đường ống VESDA.

⏳ ĐANG PHÁT TRIỂN M03 • HÚT KHÓI

Hút Khói Sự CỐ & Cấp Bù Áp

Hệ thống thông gió hút khói kho xưởng & Thoát nạn

Tính chọn lưu lượng quạt hút khoang cháy, tăng áp buồng thang bộ N2, giếng thang máy chữa cháy và tính diện tích van chặn lửa ngăn khói MFD (EI60).

📋 KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU M04 • KHÍ SẠCH

Chữa Cháy Khí Sạch & Bình Áp

FM-200, Novec 1230, CO2, IG-541 Data Center

Tính toán khối lượng chất chữa cháy Data Center, phòng biến áp; tính toán đường kính ống góp, áp lực bình chứa và diện tích van giảm chấn mở thoát áp phòng.

📋 KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU M05 • MẠNG CẤP NƯỚC

Mạng Cấp Nước Ngoài Nhà & Bơm

Mạng vòng Hardy-Cross, trụ nước & Trạm bơm chính

Mô phỏng thủy lực mạng lưới đường ống chữa cháy ngoài nhà mạch vòng khép kín Hardy-Cross, bố trí trụ nước 3 cửa, trạm bơm điện chính, bơm diesel và bù áp.

📋 DỰ THẢO NGHIÊN CỨU M06 • TRỢ LÝ SOÁT XÉT

Trợ Lý Soát Xét Hồ Sơ & AI Thẩm Duyệt

Rà soát CAD, BOQ dự toán & Quy chuẩn PCCC

Trợ lý thông minh tự động rà soát bản vẽ CAD và BOQ dự toán, đối chiếu chéo xung đột thiết bị, kiểm tra an toàn thoát nạn trước khi nộp Cục Cảnh Sát PCCC.

🚀 PCCC STUDIO · CONTECH INNOVATION PLATFORM VIETNAM MEP & FIRE CONTECH PLATFORM

PCCC STUDIO · THE PREMIER AI FIRE ENGINEERING PLATFORM

Hệ sinh thái phần mềm kỹ thuật PCCC thế hệ mới tích hợp Trợ lý Trí tuệ Nhân tạo AI Copilot. Hợp nhất 3 năng lực cốt lõi: (1) Tra cứu Bách khoa Pháp lý quy chuẩn, (2) Động cơ Tính toán Thủy lực phản ứng tức thì, và (3) Trợ lý AI Soát xét & Sinh Thuyết minh Thẩm duyệt.

📬 Liên Hệ Doanh Nghiệp (contact@pcccstudio.top)
23+ Tiêu Chuẩn & Quy Chuẩn Số Hóa
06 Phân Hệ Kỹ Thuật Chuyên Sâu
AI Copilot Trợ Lý Kỹ Sư Trưởng Thông Minh
100% Minh Bạch Công Thức TCVN / SP 241
⚠️

Thách Thức Lớn Của Ngành Thiết Kế PCCC

  • Quy chuẩn dày đặc & thay đổi liên tục: Hơn 20 bộ quy chuẩn xây dựng (QCVN 06, TCVN 7336, TCVN 3890, SP 241, NFPA) khiến kỹ sư mất hàng chục giờ đối soát thủ công.
  • Tính toán thủy lực rời rạc bằng Excel: Bảng tính dễ phát sinh lỗi nhân bản công thức lưu lượng Qb, cột áp Hb, dung tích bể Vb khi thông số hình học kho kệ thay đổi.
  • Tỷ lệ hồ sơ thẩm duyệt bị trả về cao: Các sai sót nhỏ về khoảng cách đầu phun, vận tốc đường ống hay thiếu căn cứ thuyết minh khiến dự án đình trệ hàng tháng.
💡

Giải Pháp Đột Phá Của PCCC Studio

  • Số hóa toàn bộ tri thức quy chuẩn: Chuyển hóa từng điều khoản, bảng tra định mức thành cơ sở dữ liệu có cấu trúc truy vấn siêu tốc (Structured Vector Data).
  • Động cơ thủy lực phản ứng tức thì: Tính toán đồng thời 6 bước kỹ thuật theo chuỗi liên hoàn, cập nhật ngay lập tức KPI lưu lượng và cột áp khi thay đổi thông số.
  • Trợ lý AI Copilot đồng hành: Mô hình lý luận ngôn ngữ cao cấp đóng vai trò kiểm soát rào cản an toàn kỹ thuật và tự động soạn thảo thuyết minh.
CORE CAPABILITIES

3 Trụ Cột Nền Tảng Của PCCC Studio

Được kiến trúc chuẩn mực để phục vụ từ kỹ sư tư vấn thiết kế, nhà thầu thi công đến cơ quan thẩm duyệt PCCC.

01
📚

Bách Khoa Tra Cứu Tiêu Chuẩn Thông Minh

Tích hợp sẵn 23 tiêu chuẩn và quy chuẩn PCCC (TCVN 7336:2021, QCVN 06:2022/BXD, SP 241.1311500.2015, TCVN 3890:2023, NFPA 13). Mỗi ô dữ liệu đều gắn kèm link căn cứ pháp lý và bảng tra định mức mở cửa sổ trực tiếp.

TCVN 7336 QCVN 06 SP 241 NFPA 13
02
⚡

Động Cơ Tính Toán Thủy Lực Đa Tầng 6 Bước

Quy trình tính toán phân loại kho kệ, xác định số tầng đầu phun giàn kệ VSS, tính diện tích bảo vệ mái APS/ESFR, cân bằng lưu lượng trạm bơm Qb, thủy lực tổn thất mạng ống Hb và thể tích bể nước Vb với sơ đồ P&ID mặt cắt trực quan.

Hazen-Williams Cân Bằng Qb P&ID Realtime Dung Tích Vb
03
📑

Tự Động Sinh Thuyết Minh Thẩm Duyệt & Xuất Excel

Tự động kiểm tra an toàn theo ngưỡng kỹ thuật (vận tốc ống, áp suất đầu phun bất lợi). Sinh toàn văn thuyết minh kỹ thuật chuẩn văn phong quy chuẩn xây dựng và cho phép xuất file Excel mở công thức nguyên bản để thẩm tra.

Thuyết Minh TCVN Xuất Excel Mở Safe Guard Check Audit Ready
ADVANCED AI COPILOT Next-Gen Reasoning & Vision

Sức Mạnh Trợ Lý AI Trong PCCC Studio

Chúng tôi ứng dụng khả năng lý luận bậc cao (Frontier Reasoning) và cửa sổ ngữ cảnh mở rộng của mô hình trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán phức tạp nhất trong kỹ thuật PCCC.

🤖

Regulatory AI Copilot

Đọc hiểu và truy vấn tức thì toàn bộ thư viện quy chuẩn PCCC; tự động phát hiện xung đột giữa tiêu chuẩn thiết kế kiến trúc và tiêu chuẩn công nghệ kho kệ.

🛡️

Real-time Technical Validator

Kiểm tra chéo tính hợp lệ của thông số tính toán, cảnh báo vượt ngưỡng vận tốc dòng chảy trong ống (v ≤ 10 m/s), áp suất tự do đầu phun hay phân nhóm hàng hóa sai lệch.

✍️

Submittal Document Drafter

Tự động biên soạn toàn văn báo cáo thuyết minh kỹ thuật PCCC chuẩn văn phong kỹ thuật xây dựng Việt Nam, rút ngắn 90% thời gian chuẩn bị hồ sơ nộp Cảnh Sát PCCC.

ECOSYSTEM ROADMAP

Lộ Trình Phát Triển 6 Phân Hệ

Xây dựng giải pháp kỹ thuật toàn diện cho toàn bộ hệ thống cơ điện PCCC công trình.

M01 · ĐANG THỬ NGHIỆM

Chữa Cháy Kho Giá Kệ Cao Tầng (> 5.5m)

Tính toán hệ thống Sprinkler phối hợp giàn kệ VSS và mái APS theo SP 241, TCVN 7336, QCVN 06.

M02 · ĐANG PHÁT TRIỂN

Báo Cháy & Cảnh Báo Sớm VESDA

Tính toán mật độ đầu báo, sụt áp đường dây chuông còi đèn, ắc quy dự phòng và hệ thống lấy mẫu khí.

M03 · ĐANG PHÁT TRIỂN

Hút Khói Sự Cố & Cấp Bù Áp

Tính lưu lượng quạt hút khói kho xưởng, tăng áp buồng thang bộ N2 và van chặn lửa MFD theo TCVN 5687.

M04 · KẾ HOẠCH

Chữa Cháy Khí Sạch Data Center

Tính khối lượng chất chữa cháy FM-200, Novec 1230, CO2, áp lực bình chứa và diện tích van xả áp phòng.

M05 · KẾ HOẠCH

Mạng Cấp Nước Ngoài Nhà & Bơm

Mô phỏng thủy lực mạng vòng khép kín Hardy-Cross, trụ nước ngoài nhà và trạm bơm chính.

M06 · DỰ THẢO

Trợ Lý Soát Xét Hồ Sơ & AI Thẩm Duyệt

Tự động rà soát bản vẽ CAD và BOQ dự toán, đối chiếu chéo xung đột thiết bị trước khi nộp Cục CS PCCC.

/
DỰ ÁN: KHO HÀNG HÓA GIÁ KỆ CAO TẦNG
Đang chờ tính toán
Tổng Lưu Lượng Trạm Bơm (Qb)
— m³/h
≈ — l/s · SP 241 Công thức 6.2
Cột Áp Toàn Phần Máy Bơm (Pb)
— m cột nước
≈ — bar · — MPa
Tổng Thể Tích Bể Nước (Vb)
— m³
Sơ bộ · chưa gồm nước ngoài nhà
Công Suất Động Cơ Bơm (Np)
— kW
Chờ chọn bơm và đường đặc tính
TỶ TRỌNG PHÂN BỔ LƯU LƯỢNG THỦY LỰC TRẠM BƠM (Qb = Qm + Qr + Qhvt + Qdr)
Chờ kết quả
Trần Mái (Qm): 38.88 m³/h (25.5%)
Giàn Kệ (Qr): 77.68 m³/h (50.9%)
Vách Tường (Qhvt): 36.00 m³/h (23.6%)
Drencher (Qdr): 0.00 m³/h (0.0%)
KỊCH BẢN KHO ĐIỂN HÌNH (1-CLICK PRESETS):
Chọn một trường để xem căn cứ hoặc nguồn số liệu.

Bước 1 Phân loại kho và giá kệ

SP 241 Mục 6
🎯
Mục tiêu Bước 1: Khai báo thông số kho và đặc tính hàng hóa để xác định phạm vi áp dụng (SP 241 / NFPA 13), kiểm soát khoảng hở nhiệt ΔH và tính diện tích bảo vệ Stt cho các bước tiếp theo.
STT THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CĂN CỨ
01
Tên công trình / Hạng mục dự án
Theo hồ sơ thiết kế kiến trúc & quy hoạch
Quy chuẩn lập hồ sơ thiết kế thẩm duyệt và trang bị phương tiện PCCC.
02
Phạm vi đầu tư & nguồn cấp nước
Theo thỏa thuận đấu nối & quy mô đầu tư dự án
Kiểm tra áp lực và lưu lượng nguồn cấp liên tục tại điểm đấu nối.
03
Phương án bảo vệ chữa cháy
Căn cứ theo Mục 6.6 SP 241 & NFPA 13
Kho có Hkh > 5.5m bắt buộc hệ phối hợp (giàn kệ + mái) hoặc mái ESFR.
📐 THÔNG SỐ HÌNH HỌC KHO VÀ ĐẶC TÍNH HÀNG HÓA LƯU TRỮ
04
Chiều cao xếp hàng trong giá kệ (Hkh)
Theo hồ sơ thiết kế giá kệ & công nghệ kho
m
• Điều kiện đạt: Hkh ≤ 16.0m (SP 241).
• Khi Hkh > 5.5m: Bắt buộc trang bị đầu phun trong giàn kệ.
05
Chiều cao thông thủy trần kho (H)
Theo hồ sơ thiết kế kiến trúc kho xưởng
m
• Giới hạn mái: H ≤ 18.0m (SP 241).
• Xác định khoảng hở đối lưu nhiệt ΔH = H - Hkh.
06
Khoảng hở từ đỉnh hàng đến trần (ΔH)
Tính theo công thức: ΔH = H - Hkh
14.00 - 10.00 = 4.00 m
• Điều kiện đạt: ΔH ≥ 1.50m (đối lưu nhiệt).
• Đảm bảo luồng khí nóng tích tụ kích hoạt sprinkler mái.
07
Chủng loại Pallet lưu trữ hàng hóa
Tra cứu theo Bảng 6.2 SP 241
Chiều dài tính toán dập cháy A xác định theo mức cản gió của Pallet.
08
Bề rộng của một dãy giá kệ (B)
Theo hồ sơ thiết kế mặt bằng giá kệ
m
Kích thước chuẩn: Kệ đơn B ≈ 1.2m, kệ đôi ghép lưng B ≈ 2.4m.
09
Diện tích tính toán bảo vệ trong kệ (Stt)
Tính theo công thức: Stt = A · B
15.0 × 2.4 = 36.00 m²
Diện tích mặt bằng giá kệ cần cấp nước dập tắt đám cháy đồng thời.
10
Đặc tính hàng hóa lưu trữ trong kho
Tra cứu theo Bảng 6.3 SP 241
Xác định định mức cường độ phun theo nhóm nguy cơ cháy của hàng hóa.
11
Số tầng đầu phun Sprinkler trong kệ
Căn cứ theo Mục 6.6 & Bảng 6.3 SP 241
tầng
Bố trí dưới các tầng đỡ hàng: 1 tầng (Σi = i1) hoặc 2 tầng (Σi = i1 + i2).
✅ ĐẠT ĐIỀU KIỆN PHÂN LOẠI BƯỚC 1
SP 241.1311500.2015 · Mục 6 & TCVN 7336:2021
✔ Chiều cao hàng Hkh: 10.0m ≤ 16.0m (Thuộc phạm vi áp dụng chuẩn SP 241).
✔ Khoảng hở đối lưu nhiệt ΔH: 4.00m ≥ 1.50m (Đạt chuẩn tích tụ nhiệt trần SP 241 Mục 6.6).
✔ Đặc tính hàng hóa: Hàng không cháy trong bao bì cháy (Thuộc nhóm tính toán hợp chuẩn).
👉 Đã xác định diện tích bảo vệ Stt = 36.00 m².

Bước 2 Đầu phun trong giá kệ

Bảng 6.1 SP 241
🎯
Mục tiêu Bước 2: Tính chọn đầu phun Sprinkler trong giá kệ (K-factor, kiểm tra q_thực ≥ q_req), kiểm soát áp suất tự do P_min ≥ 0.10 MPa, và xác định tổng lưu lượng chữa cháy trong kệ Qr (kế thừa từ Stt và đặc tính hàng hóa Bước 1 theo SP 241).
STT THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CĂN CỨ
🏛️ NHU CẦU LƯU LƯỢNG ĐẦU PHUN KỆ THEO SP 241 (TỰ ĐỘNG TỪ BƯỚC 1)
01
Cường độ phun yêu cầu tầng kệ 1 (i_1)
Tra cứu theo Bảng 6.3 SP 241 (kế thừa từ Bước 1)
Theo loại hàng hóa Bước 1 (h = 3.0 ÷ 4.5m) = 0.40 l/s·m²
Định mức dập tắt đám cháy trong giàn kệ cho khoảng chiều cao tầng.
02
Diện tích bảo vệ danh định 1 đầu phun (Ω)
Tra cứu theo Bảng 6.1 SP 241
Bảng 6.1 SP 241 (bước L ≈ 1.9m) = 3.00 m²
Diện tích bảo vệ danh định cho 1 đầu phun Sprinkler trong kệ.
03
Lưu lượng yêu cầu lý thuyết 1 đầu phun (q_req)
Tính theo công thức: q_req = i1 · Ω
0.40 × 3.00 = 1.20 l/s
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req.
• Lưu lượng lý thuyết tối thiểu 1 đầu phun trong giàn kệ.
04
Cỡ K tối thiểu tính toán của đầu phun (K_min)
Tính theo công thức: K_min = q_req / (10 · √P_min)
1.20 / 0.2372 = K ≥ 5.06
Cỡ K tối thiểu tính toán tại áp suất tự do P_min = 0.10 MPa (1.0 bar).
⚙️ KỸ SƯ LỰA CHỌN ĐẦU PHUN & THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
05
Đầu phun Sprinkler trong kệ (K-factor) (K)
Tra cứu Bảng 6.1 SP 241 & NFPA 13
Khuyên dùng K = 8.0 (Kv = 6.00 l/s·MPa^0.5, ren DN20, lỗ d = 15mm).
06
Thời gian hoạt động yêu cầu của hệ kệ (t)
Căn cứ theo Mục 4.8 SP 241
phút
• Điều kiện đạt: t ≥ 60 phút.
• Thời gian cấp nước dập tắt đám cháy liên tục trong kho.
🎯 ĐỐI CHIẾU THỦY LỰC & LƯU LƯỢNG THỰC TẾ TRONG KỆ
07
Áp suất tự do tối thiểu tại đầu phun kệ (P_min)
Tra cứu theo Bảng 6.1 SP 241
Bảng 6.1 SP 241 (P_min ≥ 0.10 MPa) = 0.100 MPa
• Điều kiện đạt: P ≥ 0.10 MPa (1.0 bar).
• Áp lực tự do đảm bảo tia nước đủ động lượng xuyên khói lửa.
08
Lưu lượng phun thực tế ở áp suất P_min (q_thực)
Tính theo công thức: q_thực = Kv · √P
6.00 × √0.10 = 1.90 l/s
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req (1.90 ≥ 1.20 l/s).
• Dư an toàn lưu lượng dập cháy trong kệ.
09
Cường độ phun tổng cộng các tầng kệ (Σi)
Tính theo công thức: Σi = ∑ i_n (n = 1..số tầng)
0.40 × 1 tầng = 0.40 l/s·m²
Tổng mật độ phun của các tầng đầu phun hoạt động đồng thời.
10
Tổng lưu lượng chữa cháy trong giàn kệ (Qr)
Tính theo công thức: Qr = Stt · Σi · 3.6
36.00 × 0.40 × 3.6 = 51.84 m³/h
Lưu lượng đồng thời của toàn bộ vùng giá kệ tính toán.
✅ ĐẠT ĐIỀU KIỆN ĐẦU PHUN KỆ BƯỚC 2
SP 241.1311500.2015 · Bảng 6.1 & Mục 4.8
✔ Lưu lượng đầu phun kệ: q_thực = 1.90 l/s ≥ 1.20 l/s (✅ Đạt chuẩn SP 241, dư an toàn +58%).
✔ Áp suất tự do tối thiểu P_min: 0.100 MPa (1.0 bar) (Đạt chuẩn áp lực làm việc tối thiểu Bảng 6.1).
✔ Thời gian hoạt động liên tục: 60 phút ≥ 60 phút (Đạt định mức cấp nước Mục 4.8 SP 241).
👉 Đã xác định lưu lượng trong kệ: Qr = 51.84 m³/h (14.40 l/s).

Bước 3 Đầu phun trên trần mái

Mục 6.6 SP 241 / NFPA 13
🎯
Mục tiêu Bước 3: Xác định thông số đầu phun trần mái (Cường độ ix ≥ 0.12 l/s.m², diện tích tính toán Att ≥ 90 m², bước bố trí L ≤ 3.0m) và tính lưu lượng mái Qm theo SP 241 & TCVN 7336 (hoặc cấu hình 12 đầu phun dập sớm ESFR theo NFPA 13).
STT THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CĂN CỨ
🏛️ NHU CẦU BẢO VỆ TRẦN MÁI APS THEO SP 241 & TCVN 7336
01
Cường độ phun tối thiểu đầu phun mái (ix)
Căn cứ theo Mục 6.6 SP 241 & TCVN 7336
l/s.m²
• Điều kiện đạt: ix ≥ 0.12 l/s·m².
• Định mức phun trần mái cho nhà kho giá kệ cao tầng.
02
Diện tích tính toán tối thiểu trần mái (Att)
Căn cứ theo Mục 6.6 SP 241
m²
• Điều kiện đạt: Att ≥ 90 m².
• Diện tích tính toán tối thiểu cho hệ Sprinkler trần mái.
03
Khoảng cách lớn nhất giữa các đầu phun mái (L)
Căn cứ theo Mục 5.4 SP 241
m
• Điều kiện đạt: L ≤ 3.0m (cách tường ≤ 1.5m).
• Bước bố trí đầu phun trên mặt bằng trần kho.
04
Diện tích bảo vệ danh định 1 đầu phun mái (Ω_mái)
Tính theo công thức: Ω_mái = L · L
3.00 × 3.00 = 9.00 m²
• Điều kiện đạt: Ω_mái ≤ 12.0 m².
• Diện tích bảo vệ danh định một đầu phun trần mái.
05
Lưu lượng yêu cầu lý thuyết 1 đầu phun mái (q_req_mái)
Tính theo công thức: q_req = ix · Ω_mái
0.12 × 9.00 = 1.08 l/s
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req.
• Nhu cầu lưu lượng lý thuyết 1 đầu phun trần mái.
06
Cỡ K tối thiểu tính toán đầu phun mái (K_min_mái)
Tính theo công thức: K_min = q_req / (10 · √P_min)
1.08 / 0.2372 = K ≥ 4.55
Cỡ K tối thiểu tính toán tại áp suất tự do P_min = 0.10 MPa (1.0 bar).
⚙️ KỸ SƯ LỰA CHỌN ĐẦU PHUN TRẦN MÁI
07
Đầu phun Sprinkler mái (K-factor) (K_mái)
Tra cứu Phụ lục B TCVN 7336:2021
Chọn K = 5.6 (Kv = 4.20) hoặc K = 8.0 (Kv = 6.00 l/s·MPa^0.5).
🎯 ĐỐI CHIẾU THỦY LỰC & LƯU LƯỢNG MÁI
08
Áp suất tự do tối thiểu tại đầu phun mái (P_min_mái)
Tra cứu Bảng 1 TCVN 7336:2021
Bảng 1 TCVN 7336 (P_min ≥ 0.10 MPa) = 0.100 MPa
• Điều kiện đạt: P ≥ 0.10 MPa (1.0 bar).
• Áp lực tự do tối thiểu tại đầu phun xa nhất trên trần mái.
09
Lưu lượng phun thực tế 1 đầu phun mái (q_thực_mái)
Tính theo công thức: q_thực = Kv · √P
4.20 × √0.10 = 1.33 l/s
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req (1.33 ≥ 1.08 l/s).
• Đảm bảo dập tắt đám cháy trên cao trần mái.
10
Lưu lượng chữa cháy Sprinkler trần mái (Qm)
Tính theo công thức: Qm = Att · ix · 3.6
90.00 × 0.12 × 3.6 = 38.88 m³/h
Thành phần lưu lượng Sprinkler trần mái cấp cho trạm bơm.
✅ ĐẠT ĐIỀU KIỆN ĐẦU PHUN MÁI BƯỚC 3
SP 241.1311500.2015 · Mục 6.6 & TCVN 7336:2021
✔ Cường độ phun trần mái ix: ix = 0.12 l/s.m² ≥ 0.12 l/s.m² (Đạt chuẩn định mức SP 241 Mục 6.6).
✔ Diện tích tính toán Att: Att = 90.0 m² ≥ 90.0 m² (Đạt chuẩn diện tích bảo vệ tối thiểu).
✔ Lưu lượng đầu phun mái: q_thực = 1.33 l/s ≥ 1.08 l/s (✅ Đạt chuẩn TCVN 7336, dư an toàn +23%).
👉 Đã xác định lưu lượng mái: Qm = 38.88 m³/h (10.80 l/s).

Bước 4 Cân bằng lưu lượng nước

Bảng 10 QCVN 06
🎯
Mục tiêu Bước 4: Xác định lưu lượng họng nước chữa cháy vách tường (Qhvt theo QCVN 06:2022 Bảng 10), màng ngăn cháy Drencher (Qdr), và cân bằng tổng lưu lượng trạm bơm Qb cùng dung tích bể nước Vb theo Công thức 6.2 SP 241 & TCVN 7336.
STT THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CĂN CỨ
🚒 HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG (QCVN 06:2022/BXD)
01
Số họng nước vách tường tính đồng thời (N)
Tra cứu theo Bảng 10 QCVN 06:2022/BXD
họng
Quy định số tia nước chữa cháy đồng thời theo khối tích khoang cháy.
02
Lưu lượng thiết kế của mỗi họng nước (q_hvt)
Tra cứu theo Bảng 10 QCVN 06:2022/BXD
l/s
Định mức lưu lượng một tia nước: 2.5 l/s hoặc 5.0 l/s.
03
Thời gian hoạt động yêu cầu của họng nước (t_hvt)
Căn cứ theo Điều B.3.16 TCVN 7336:2021
giờ
Thời gian cấp nước chữa cháy của họng nước vách tường trong nhà.
04
Tổng lưu lượng hệ thống họng nước vách tường (Qhvt)
Tính theo công thức: Qhvt = N · q_hvt · 3.6
2 × 5.0 × 3.6 = 36.00 m³/h
Lưu lượng đồng thời của hệ thống họng nước vách tường.
🌊 HỆ THỐNG MÀNG NGĂN CHÁY DRENCHER (NẾU CÓ)
05
Lưu lượng màng ngăn cháy Drencher (Qdr)
Căn cứ theo Mục 5.4.4 TCVN 7336:2021
l/s
Lưu lượng thiết kế màng ngăn bảo vệ cửa hoặc vách ngăn cháy (1.0 l/s·m).
06
Thời gian hoạt động màng ngăn Drencher (t_dr)
Căn cứ theo Mục 5.4.4 TCVN 7336:2021
giờ
Thời gian duy trì màn nước ngăn cháy tiêu chuẩn là 1.0 giờ.
⚖️ CÂN BẰNG TỔNG LƯU LƯỢNG TRẠM BƠM PCCC (CÔNG THỨC 6.2 SP 241)
07
TỔNG LƯU LƯỢNG MÁY BƠM YÊU CẦU (Qb)
Tính theo công thức: Qb = Qm + Qr + Qhvt + Qdr
38.88 + 51.84 + 36.00 + 0 = 126.72 m³/h
Lưu lượng đồng thời lớn nhất khi xảy ra sự cố cháy toàn khu vực.
08
TỔNG DUNG TÍCH BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY YÊU CẦU (Vb)
Tính theo công thức: Vb = ∑ (Q_i · t_i)
(38.88 + 51.84)×1.0h + 36.00×3.0h = 198.72 m³
Thể tích nước dự trữ phòng cháy chữa cháy công trình.
✅ CÂN BẰNG LƯU LƯỢNG & DUNG TÍCH ĐẠT CHUẨN BƯỚC 4
SP 241.1311500.2015 · Công thức 6.2 & QCVN 02:2020
✔ Tổng lưu lượng trạm bơm Qb: Qb = 126.72 m³/h (35.20 l/s) (Đã cân bằng 100% các hệ thống thành phần).
✔ Dung tích bể nước dự trữ Vb: Vb = 198.72 m³ (Đảm bảo 1.0h Sprinkler và 3.0h Họng nước vách tường).
✔ Phân bổ tỷ trọng: Trần mái 31% | Giàn kệ 41% | Họng nước 28% (Cơ cấu lưu lượng hợp lý).
👉 Trạm bơm yêu cầu: Qb = 126.72 m³/h • Thể tích bể: Vb = 199 m³.

Bước 5 Thủy lực và cột áp

TCVN 7336 Điều B.3
🎯
Mục tiêu Bước 5: Tính toán tổn thất áp suất mạng đường ống (Hazen-Williams / Kt theo TCVN 7336:2021 Điều B.3), kiểm soát vận tốc dòng chảy (v ≤ 10.0 m/s) và xác định cột áp toàn phần yêu cầu của máy bơm chính Hb.
STT THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CĂN CỨ
01
Áp lực tự do đầu phun bất lợi nhất (Pđp)
Tính theo công thức: Pđp = (q / Kv)² theo Điều B.2.2 TCVN 7336
(1.90 / 6.00)² = 0.100 MPa ≈ 10.00 m
Yêu cầu áp lực tự do tối thiểu: Pđp ≥ 0.10 MPa (10.0 m).
02
Chênh cao hình học đến đầu phun cao nhất (ΔZ)
Theo hồ sơ thiết kế kiến trúc và cao độ đặt bơm
m
ΔPz = 6.50 × 0.00981 = 0.064 MPa (≈ 6.50 m)
Tổn thất áp suất tĩnh do chênh lệch độ cao hình học.
03
Hệ số tổn thất cục bộ phụ kiện (Kcb)
Tra cứu theo Điều B.3.11 TCVN 7336:2021
%
Tỷ lệ tổn thất van, cút, tê phụ kiện (20% ÷ 30%)
Quy định tổn thất cục bộ van, cút, tê phụ kiện mạng đường ống.
04
Tổng tổn thất áp suất dọc đường ống nhánh (ΣPd1)
Tính theo công thức: Σ (A · Q² · L / 100) theo Điều B.2.5
Σ Pi = 0.000 MPa ≈ 0.00 m
Tổng hợp tự động từ Bảng đoạn ống nhánh bên dưới
Đặc tính thủy lực A của dãy ống thép hàn điện.
05
Tổng tổn thất áp suất dọc đường ống chính (ΣPd2)
Tính theo công thức: Σ [Q² · L / (100 · Kt)] theo Điều B.3.11
Σ Pk = 0.000 MPa ≈ 0.00 m
Tổng hợp tự động từ Bảng đoạn ống chính bên dưới
Hệ số đặc tính Kt của ống thép cấp nước chính.
06
Tổn thất áp suất cục bộ phụ kiện (Pcb)
Tính theo công thức: Pcb = (Pd1 + Pd2) · Kcb
(0.000 + 0.000) × 20% = 0.000 MPa ≈ 0.00 m
Dự phòng tổn thất áp suất qua các phụ kiện cục bộ.
07
Cột áp toàn phần yêu cầu máy bơm chính (Hb)
Tính theo công thức: Hb = Pđp + ΔPz + Pd1 + Pd2 + Pcb theo Điều B.1.9
10.00 + 6.50 + 0.00 + 0.00 + 0.00 = 16.50 m ≈ 1.65 bar (0.165 MPa)
Cột áp làm việc yêu cầu tối thiểu của máy bơm chính trạm cấp nước.
ỐNG NHÁNH Tuyến ống nhánh bất lợi nhất 💡 Lưu lượng dồn: q_đp = 1.90 l/s (kế thừa từ Bước 2)
Mã đoạn Cỡ ống (DN) Lưu lượng Q (l/s) Chiều dài L (m) Vận tốc v & Tổn thất Pi Thao tác
ỐNG CHÍNH Tuyến ống chính dẫn từ trạm bơm / van báo động 💡 Lưu lượng tổng bơm: Qb = 35.80 l/s (kế thừa từ Bước 4)
Mã đoạn Cỡ ống (DN) Lưu lượng Q (l/s) Chiều dài L (m) Vận tốc v & Tổn thất Pk Thao tác
✅ THỦY LỰC MẠNG ỐNG ĐẠT CHUẨN BƯỚC 5
TCVN 7336:2021 · Phụ lục B & QCVN 02:2020
✔ Kiểm soát vận tốc dòng chảy: v_max ≤ 10.0 m/s (Chống xâm thực và giảm thiểu va đập thủy lực).
✔ Tổn thất áp lực mạng ống ΔP: Tuyến bất lợi nhất tính theo Hazen-Williams / Kt Bảng B.2.
✔ Cột áp máy bơm yêu cầu Hb: Hb = Pđp + ΔPz + Pd1 + Pd2 + Pcb.
👉 Cột áp toàn phần yêu cầu: Hb ≈ 16.5 m (áp suất 1.7 bar).

Bước 6 Trạm bơm và bể nước

SP 241 & TCVN 7336
STT THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CĂN CỨ
01
Lưu lượng đầu phun Sprinkler trần mái (Qm)
Kế thừa từ Bước 3 (Bảo vệ trần mái)
ix × Att × 3.6 (từ Bước 3) = — m³/h (— l/s)
Lưu lượng cấp cho hệ thống Sprinkler trần mái.
02
Lưu lượng đầu phun trong giàn giá kệ (Qr)
Kế thừa từ Bước 2 (Đầu phun trong kệ)
Stt × Σi × 3.6 (từ Bước 2) = — m³/h (— l/s)
Lưu lượng cấp cho hệ thống đầu phun trong giàn kệ.
03
Lưu lượng họng nước vách tường (Qhvt)
Kế thừa từ Bước 4 (Họng nước vách tường)
N × q_hvt × 3.6 (từ Bước 4) = — m³/h (— l/s)
Lưu lượng cấp cho hệ họng nước chữa cháy trong nhà.
04
Lưu lượng màng ngăn cháy Drencher (Qdr)
Kế thừa từ Bước 4 (Màng ngăn Drencher)
Từ Bước 4 (Màng ngăn) = — m³/h
Lưu lượng cấp cho màng ngăn cháy nếu có.
🏆 THÔNG SỐ TỔNG HỢP TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC PCCC
05
TỔNG LƯU LƯỢNG TRẠM BƠM PCCC YÊU CẦU (Qb)
Tính theo công thức: Qb = ∑ Q_thành_phần
Qm + Qr + Qhvt + Qdr = — m³/h (— l/s)
Lưu lượng định mức chọn tổ hợp máy bơm chính & dự phòng.
06
Cột áp toàn phần & Áp suất máy bơm (Hb / Pb)
Tính theo tổn thất thủy lực tuyến bất lợi nhất (Bước 5)
Pđp + Pnhánh + Pchính + Pcục bộ + Pcao độ = — m cột nước
Cột áp toàn phần yêu cầu của máy bơm chữa cháy.
07
Dung tích hữu ích bể trữ nước PCCC (Vb)
Kế thừa từ Bước 4 (Cân bằng dung tích)
∑ (Q_i × t_i) từ Bước 4 = — m³
Dung tích hữu ích bể nước chữa cháy dự trữ.
08
Công suất động cơ điện máy bơm chính (Np)
Tính theo công thức: Np = Qb · Hb / (367 · η) · k_dt
Qb × Hb / (367 × η) × k_dt = chưa chọn bơm kW
Hiệu suất bơm η ≈ 0.70; hệ số dự phòng k_dt = 1.15.